Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy năm 2017 theo phương thức xét điểm thi THPT quốc gia

Thứ tư - 12/07/2017 21:21

THÔNG BÁO
Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy
Theo phương thức xét điểm thi THPT quốc gia năm 2017
 
  • Căn cứ công văn 603/BGDĐT-GDĐH của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành ngày 17/2/2017 hướng dẫn công tác tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy năm 2017.
  • Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2017 (điểm sàn) của Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngày 12/7/2017,
 
Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy – xét theo phương thức kết quả thi THPT quốc gia năm 2017 cụ thể như sau:
 
  • Điều kiện đăng ký xét tuyển:
  • - Tính đến thời điểm xét tuyển đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.
    - Thí sinh tham dự kỳ thi Trung học phổ thông (THPT) quốc gia năm 2017.
    - Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
     
  • Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển: tất cả các ngành là 15.5 điểm
  •  
    STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Mức điểm nhận hồ sơ (KV3)
    1 52480201 Công nghệ thông tin Toán, Lý, Hóa; 15.5
    (Chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Mạng máy tính; An ninh mạng; Công nghệ phần mềm) Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán,  Hóa, Tiếng Anh;
    2 52220201 Ngôn ngữ Anh Văn, Toán, Tiếng Anh; 15.5
    (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Sư phạm; Tiếng Anh thương mại; Song ngữ Anh-Trung) Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh;
    Văn, Địa, Tiếng Anh
    3 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Văn, Toán, Tiếng Anh; 15.5
    (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng) Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Toán, Tiếng Trung;
    Văn, Sử, Tiếng Anh;
    4 52340101 Quản trị kinh doanh Văn, Toán, Tiếng Anh; 15.5
    (Chuyên ngành: Marketing; Quản trị nhân sự) Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Lý, Tiếng Anh
    5 52340120 Kinh doanh quốc tế Văn, Toán, Tiếng Anh; 15.5
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Lý, Tiếng Anh
    6 52310206 Quan hệ quốc tế Văn, Toán, Tiếng Anh; 15.5
    (Chuyên ngành: Quan hệ công chúng; Chính trị-Ngoại giao) Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh
    7 52340201 Tài chính – Ngân hàng Văn, Toán, Tiếng Anh; 15.5
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Lý, Tiếng Anh
    8 52340301 Kế toán Văn, Toán, Tiếng Anh; 15.5
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Lý, Tiếng Anh
    9 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Văn, Toán, Tiếng Anh; 15.5
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Địa, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh
    10 52340107 Quản trị khách sạn Văn, Toán, Tiếng Anh; 15.5
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Địa, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh
    11 52380107 Luật kinh tế Văn, Toán, Tiếng Anh; 15.5
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh
    12 52220213 Đông Phương học Văn, Toán, Tiếng Anh; 15.5
    (Chuyên ngành: Nhật Bản học; Hàn Quốc học) Văn, Toán, Tiếng Nhật;
    Văn, Địa, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh
     
    Ghi chú: Mỗi đối tượng ưu tiên giảm cách nhau 1.0 điểm; mỗi khu vực giảm cách nhau 0.5 điểm. Cách tính điểm ưu tiên theo qui định hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
                                                                                           
                                                                      HIỆU TRƯỞNG
                    
                                                                             (đã ký)
     
                                                                 TS. Trần Quang Nam
                                                                                           
               
     
     

    Danh mục