ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CÁC HỌC PHẦN - NGÀNH KẾ TOÁN

Thứ hai - 25/09/2017 09:51

1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG: 64 TC
1.1 Lý luận chính trị
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1010023 Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam 3  
1010062 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 2  
1010313 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 3  
1010092 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
1.2. Khoa học xã hội
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 10
2010202 Giới thiệu ngành học Kế toán 2  
1010122 Đại cương pháp luật Việt Nam 2  
2010012 Quản trị học 2  
2010022 Nguyên lý Marketing 2  
2011062 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần) 2
2020052 Luật kinh tế 2  
2021232 Đạo đức kinh doanh 2  
 1.3. Ngoại ngữ (tiếng Anh)
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Tiếng Anh tổng quát 16
1010212 Nghe tiếng Anh 1 2  
1010222 Nói tiếng Anh 1 2  
1010232 Đọc tiếng Anh 1 2  
1010242 Viết tiếng Anh 1 2  
1010252 Nghe tiếng Anh 2 2  
1010262 Nói tiếng Anh 2 2  
1010272 Đọc tiếng Anh 2 2  
1010282 Viết tiếng Anh 2 2  
Tiếng Anh chuyên ngành 20
2010112 Tiếng Anh kế toán 2  
2010122 Tiếng Anh tài chính 2  
2010142 Tiếng Anh ngân hàng 2  
2010152 Tiếng Anh kiểm toán 2  
2010213 Kỹ năng Nghe – Ghi chú tiếng Anh 3  
2010223 Kỹ năng thuyết trình tiếng Anh 3  
2010243 Kỹ năng thương lượng tiếng Anh 3  
2010253 Kỹ năng soạn thảo tiếng Anh 3  
 1.4. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 4
2010162 Toán cao cấp 2  
1010082 Tin học đại cương   2
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 môn) 2
2011072 Vi tích phân ứng dụng 2  
2011112 Kế toán Excel 2  
1.5. Giáo dục thể chất – Giáo dục quốc phòng
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1010034 Giáo dục quốc phòng    
1010042 Giáo dục thể chất 1    
1010182 Giáo dục thể chất 2    
2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP: 81 TC
2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành:
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
2020013 Kinh tế vi mô 3  
2020023 Kinh tế vĩ mô 3  
2.2. Kiến thức cơ sở ngành: 16 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
2022153 Luật kế toán 3  
2020043 Nguyên lý kế toán 3  
2022093 Thuế 3  
2022303 Kinh tế lượng ứng dụng 3  
2022313 Thống kê ứng dụng 3  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 môn) 2
2022362 Thị trường tài chính 2  
2022352 Mua bán và sáp nhập 2  
2.3. Kiến thức ngành và chuyên ngành
2.3.1. Kiến thức ngành
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
2022013 Kế toán tài chính 1 (KT vốn bằng tiền, ….,KT lương) 3  
2022023 Kế toán tài chính 2 (KT nợ phải trả,…,KT KD hàng hóa) 3  
2022033 Kế toán tài chính 3 (KT đầu tư,…, KT XĐ KQKD) 3  
2022043 Kế toán tài chính 4 (Sổ sách KT. Báo cáo thuế) 3  
2022103 Kế toán quản trị 3  
2022123 Hệ thống thông tin kế toán 3  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần) 3  
2022053 Kế toán chi phí 3  
2021263 Tài chính công 3  
2.3.2. Kiến thức chuyên ngành
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
2022373 Kế toán quốc tế 3  
2022383 Lập báo cáo tài chính quốc tế 3  
2021253 Kiểm toán 3  
2022392 Kiểm toán nâng cao 2  
2022083 Kiểm soát nội bộ 3  
2022152 Kế toán HCSN 3  
2022142 Thực hành nghề nghiệp 2  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần) 3
2022323 Nguyên lý thẩm định giá 3  
2021113 Kế toán ngân hàng 3  
2.4. Kiến thức bổ trợ:
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
2022133 Phần mềm kế toán 3  
2021243 Tiền tệ ngân hàng 3  
Học phần tự chọn 3
2022243 Tài chính thương mại quốc tế 3  
2022403 Tài chính công ty 3  
2.5. Thực tập cuối khóa và viết khóa luận tốt nghiệp:
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
2042012 Thực tập cuối khóa 2  
2042026 Khóa luận tốt nghiệp 6  
Các học  phần bổ sung thay thế khóa luận tốt nghiệp 6
2041063 Phân tích báo cáo tài chính 3  
2041073 Chuẩn mực kế toán Việt Nam 3  

Danh mục

Tuyển sinh thạc sỹ