Chương trình đào tạo ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (áp dụng từ khóa 2015)

Chương trình đào tạo ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (áp dụng từ khóa 2015)

Thứ ba - 26/04/2016 10:05

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, mã ngành: 52340103.
Khối kiến thức toàn khóa gồm 142 tín chỉ (TC) chưa bao gồm phần kiến thức về giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng.
  • Khối kiến thức giáo dục đại cương: 68 TC (chiếm tỉ lệ 47,9%)
  • Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 74 TC (chiếm tỉ lệ 52,1%)
+ Khối kiến thức cơ sở khối ngành: 06 TC
+ Khối kiến thức cơ sở ngành: 16 TC
+ Khối kiến thức ngành: 15 TC
          + Khối kiến thức chuyên sâu ngành chính: 21 TC
          + Kiến thức bổ trợ: 08 TC
          + Thực tập tốt nghiệp và khóa luận tốt nghiệp/ học phần thay thế: 08 TC
Điều kiện tốt nghiệp: Sinh viên được công nhận tốt nghiệp khi hội đủ các tiêu chuẩn theo Điều 20 của Quy định số 06/QyĐ-ĐNT-ĐT ngày 28/8/2013 của Hiệu trưởng Trường đại học Ngoại ngữ - Tin học TP. Hồ Chí Minh, có chứng chỉ tin học MOS (Word, Excel), và chứng chỉ TOEIC 550 trở lên.

1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG: 68 TC
1.1. Lý luận chính trị: 10 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1010023 Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam 3  
1010062 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 2  
1010313 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 3  
1010092 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
 
1.2. Khoa học xã hội: 6 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 4
1010052 Đại cương pháp luật Việt Nam 2  
1010012 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần sau) 2
1310102 Tâm lý học kinh doanh 2  
1010292 Quan hệ quốc tế và lễ tân 2  
1310122 Lịch sử các học thuyết kinh tế 2  
 
1.3. Nhân văn – Nghệ thuật: 5 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 3
1310133 Lịch sử văn minh thế giới 3  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần sau) 2
1310142 Văn hóa và nghệ thuật ẩm thực 2  
1310152 Kiến trúc và mỹ thuật 2  
1310272 Di sản văn hóa Việt Nam và thế giới 2  
 
1.4. Ngoại ngữ: 36 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1010212 Nghe tiếng Anh 1 2  
1010222 Nói tiếng Anh 1 2  
1010232 Đọc tiếng Anh 1 2  
1010242 Viết tiếng Anh 1 2  
1010252 Nghe tiếng Anh 2 2  
1010262 Nói tiếng Anh 2 2  
1010272 Đọc tiếng Anh 2 2  
1010282 Viết tiếng Anh 2 2  
1310262 Tiếng Anh giao tiếp xuyên văn hóa 2  
1310372 Nghe tiếng Anh du lịch 1 2  
1310382 Nói tiếng Anh du lịch 1 2  
1310392 Viết tiếng Anh du lịch 1 2  
1310402 Đọc tiếng Anh du lịch 1 2  
1310412 Nghe tiếng Anh du lịch 2 2  
1310422 Nói tiếng Anh du lịch 2 2  
1310432 Viết tiếng Anh du lịch 2 2  
1310442 Đọc tiếng Anh du lịch 2 2  
1310362 Nghe và ghi chú tiếng Anh du lịch 2  
 
1.5. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường: 11 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 8
1310193 Toán thống kê thương mại 3  
1010083 Tin học đại cương 1 2
1310212 Tin học ứng dụng trong trong du lịch lữ hành   2
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần sau) 3
1310213 Bảo vệ môi trường 3  
1322353 Du lịch sinh thái và bền vững 3  
 
1.6. Giáo dục thể chất – Giáo dục quốc phòng
Mã môn học Tên môn học Số TC
1010034 Giáo dục quốc phòng  
1010042 Giáo dục thể chất 1  
1010182 Giáo dục thể chất 2  
 
2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP: 74 TC
2.1. Khối kiến thức cơ sở của khối ngành: 06 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1010323 Kinh tế vi mô 3  
1010333 Kinh tế vĩ mô 3  
 
2.2. Khối kiến thức cơ sở của ngành: 16 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 10
1310242 Nhập môn khoa học du lịch 2  
1320202 Tâm lý du lịch 2  
1010353 Giao tiếp kinh doanh 3  
1322103 Kỹ năng giới thiệu sản phẩm du lịch 3  
Học phần tự chọn (chọn 2 trong 3 học phần sau) 6
1320163 Luật thương mại du lịch     3  
1010373 Đạo đức kinh doanh 3  
1322163 Kế toán doanh nghiệp du lịch 3  
 
2.3. Khối kiến thức ngành: 15 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 11
1322083 Tổng quan du lịch và khách sạn 3  
1321032 Quản trị du lịch nhập môn 2  
1322093 Thực tế, thực tập nhận thức 3  
1321013 Địa lý du lịch Việt Nam và thế giới 3  
Học phần tự chọn (chọn 2 trong 6 học phần sau) 4
1321052 Quản trị nguồn nhân lực 2  
1330132 Thanh toán quốc tế 2  
1322132 Thương mại điện tử 2  
1322302 Hành vi tiêu dùng 2  
1322272 Công nghệ lữ hành 2  
1322172 Nghiệp vụ hướng dẫn 2  
 
2.4. Khối kiến thức chuyên sâu ngành chính: 21 tín chỉ
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 15
1321073 Tiếp thị du lịch 3  
1322183 Quản trị đại lý du lịch và lữ hành 3  
1322372 Quản trị điểm đến 3  
1322113 Quản trị sự kiện 3  
1322333 Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành 3  
Học phần tự chọn bắt buộc theo hướng ngành (chọn 2 trong 5 học phần) 6
1321023 Phương pháp tổ chức và hướng du lịch 3  
1322313 Quản trị doanh thu du lịch 3  
1322193 Quản trị rủi ro trong kinh doanh du lịch 3  
1322223 Quản trị dự án du lịch 3  
1010363 Hành vi tổ chức 3  
 
2.5. Khối kiến thức bổ trợ: 8 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 6
1330163 Nói trước công chúng 3  
1330173 Viết báo cáo khoa học 3  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 4 học phần sau) 2
1330142 Chăm sóc khách hàng 2  
1331062 Thủ tục xuất nhập cảnh 2  
1322252 Quan hệ công chúng và truyền thông sự kiện 2  
1331072 Thủ tục hải quan cước vé, vận chuyển 2  
 
2.6. Thực tập tốt nghiệp và viết khóa luận tốt nghiệp: 8 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC
1330192 Thực tập tốt nghiệp 2
1330026 Khóa luận tốt nghiệp (*) 6
Ghi chú:
 (*) Sinh viên làm khóa luận tốt nghiệp phải có điểm TBTL ≥ 7,00. Trường hợp sinh viên không làm khóa luận tốt nghiệp phải học bổ sung 2 học phần (6 TC) trong danh mục các học phần tự chọn bắt buộc sau:
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1330033 Văn minh văn hóa các nước Đông Nam Á 3  
1322213 Quản trị chiến lược 3  
1322343 Thiết kế và điều hành chương trình du lịch 3  
1322363 Quản trị chất lượng dịch vụ lữ hành 3  
 
 
* Sinh viên xem cây chương trình đào tạo tại website trường http://huflit.edu.vn
 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Danh mục